Từ vựng chính
Bước vào một cuộc phiêu lưu gia đình ấm áp và học từ vựng liên quan đến dọn dẹp nhà cửa.
Bước vào một cuộc phiêu lưu gia đình ấm áp và học từ vựng liên quan đến dọn dẹp nhà cửa.
John và Sarah quyết định giúp bà Mary của họ dọn dẹp nhà cửa.
“John,” Sarah nói, “Hãy bắt đầu với bếp. Lấy cái chổi và cái thùng rác, tôi sẽ lấy cây lau nhà và xô.” Họ quét sàn nhà, lau sạch bụi bẩn và lau sạch mặt bàn.
Ở giữa, họ sẽ trêu chọc nhau một cách tinh nghịch.
“Này, đừng lau tôi vào một góc!” John hét lên, và họ cười.
Tags:
Một ngày dọn dẹp bằng tiếng Anh
Một ngày dọn dẹp bằng tiếng Tây Ban Nha
Một ngày dọn dẹp bằng tiếng Đức
Một ngày dọn dẹp bằng tiếng Thụy Điển
Một ngày dọn dẹp bằng tiếng Ý
Một ngày dọn dẹp bằng tiếng Nhật
Một ngày dọn dẹp bằng tiếng Hàn
Một ngày dọn dẹp bằng tiếng Bồ Đào Nha
Một ngày dọn dẹp bằng tiếng Pháp
Một ngày dọn dẹp bằng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Một ngày dọn dẹp bằng tiếng Hindi